brand_1_title
brand_2_title
brand_3_title
brand_4_title
brand_5_title
brand_6_title
brand_7_title
brand_8_title
brand_9_title
brand_10_title
Được hỗ trợ bởi google Dịch
 
TTSONE - Biến tầm nhìn thành hiện thực TTSONE - Biến tầm nhìn thành hiện thực

Tư vấn bán hàng

0865 392 066
Còn hàng
Shop bán những sản phẩm giá cực kì tốt và có tính cạnh tranh cao so với các shop khác, sản phẩm rất chi hài lòng

Máy đo độ cứng Vickers toàn tự động Veiyee QHV-5/10/30/50TPTA

Mã nhà sản xuất: QHV-550TPTA-178 Thương hiệu: Veiyee
Mã đặt hàng: QHV-550TPTA-178
Tồn kho: Yêu cầu đặt hàng
Còn hàng
Giá:
Liên hệ mua hàng
Quý khách bấm ảnh QR QUAN TÂM kênh Zalo TTS để nhận tin báo đơn hàng.
Kinh doanh: 0865 392 066
Kỹ thuật:

Máy đo độ cứng Vickers toàn tự động Veiyee QHV-5/10/30/50TPTA

Veiyee QHV-5/10/30/50TPTA là dòng máy đo độ cứng Vickers kỹ thuật số toàn tự động gồm QHV-5TPTA, QHV-10TPTA, QHV-30TPTA và QHV-50TPTA. Thiết bị tích hợp cơ khí, quang học và máy tính, tự động hóa quá trình đặt lực, giữ lực, tháo lực, chuyển vật kính/đầu ấn, đo vết lõm và quản lý dữ liệu thử.

Dòng QHV được thiết kế cho các mẫu chính xác và lớp cứng mỏng như chi tiết nhỏ, tấm mỏng, lá kim loại, dây, lớp mạ điện, lớp nitride và một số vật liệu phi kim gồm thủy tinh, trang sức và gốm. Hệ thống hỗ trợ kết nối Ethernet, Bluetooth và RS232 để phục vụ lưu dữ liệu và truy xuất kết quả.

Đặc điểm nổi bật của QHV-5/10/30/50TPTA

  • Dòng Vickers kỹ thuật số toàn tự động với bốn model lực thử từ 0,2 đến 50 kgf.
  • Chọn lực thử trên màn hình cảm ứng.
  • Tự động đặt lực, giữ lực và tháo lực.
  • Tự động chuyển vật kính và đầu ấn.
  • Hỗ trợ lấy nét thủ công hoặc tự động tùy chế độ.
  • Máy tính tự động đo vết lõm và hiển thị giá trị độ cứng.
  • Hỗ trợ ghi dữ liệu, phân tích thống kê, in kết quả và tải dữ liệu lên hệ thống.
  • Kết nối Ethernet, Bluetooth và RS232.
  • Có bàn tọa độ XY 100 × 100 mm và bàn thử tự động 312 × 225 mm.
  • Độ phân giải đo xuống đến 0,025 μm tùy model.
  • Phù hợp chuẩn ISO 6507 theo thông tin công bố của sản phẩm.

Lực thử và thang đo

Model Lực thử Thang đo
QHV-5TPTA 1,961; 2,942; 4,903; 9,807; 19,61; 24,52; 29,42; 49,03 N tương ứng 0,2; 0,3; 0,5; 1; 2; 2,5; 3; 5 kgf HV0.2–HV5
QHV-10TPTA 2,942; 4,903; 9,807; 19,61; 24,52; 29,42; 49,03; 98,07 N tương ứng 0,3; 0,5; 1; 2; 2,5; 3; 5; 10 kgf HV0.3–HV10
QHV-30TPTA 4,903; 9,807; 19,61; 24,52; 29,42; 49,03; 98,07; 196; 294,2 N tương ứng 0,5; 1; 2; 2,5; 3; 5; 10; 20; 30 kgf HV0.5–HV30
QHV-50TPTA 9,807; 19,61; 24,52; 29,42; 49,03; 98,07; 196; 294,2; 490,3 N tương ứng 1; 2; 2,5; 3; 5; 10; 20; 30; 50 kgf HV1–HV50

Thông số kỹ thuật Veiyee QHV-5/10/30/50TPTA

Model/series QHV-5/10/30/50TPTA
Kiểu thiết bị Máy đo độ cứng Vickers kỹ thuật số toàn tự động
Chọn lực thử Màn hình cảm ứng
Điều khiển lực Tự động đặt lực, giữ lực và tháo lực
Thời gian giữ lực 0–99 s
Dải độ cứng QHV-5TPTA: 8–3000 HV; QHV-10/30/50TPTA: 5–3000 HV
Lấy nét Thủ công hoặc tự động
Đọc độ cứng Máy tính tự động đo vết lõm
Chiều cao mẫu tối đa 110 mm; 200 mm khi tháo ống nối dài
Khoảng cách từ tâm đầu ấn đến thành máy 130 mm
QHV-5TPTA Vật kính 20× quan sát, 40× đo; thị kính 10×; tổng phóng đại 200×/400×
QHV-10/30/50TPTA Vật kính 10× quan sát, 40× đo; thị kính 10×; tổng phóng đại 100×/400×
Độ phân giải đo QHV-5/10: 0,025 μm; QHV-30/50: 0,125 μm hoặc 0,0625 μm tùy cấu hình
Nâng bàn thử Thủ công / điện, có điều khiển qua phần mềm
Bàn tọa độ XY 100 × 100 mm
Hành trình bàn XY 25 × 25 mm
Độ phân giải bàn XY 0,01 mm
Bàn thử tự động 312 × 225 mm
Hành trình bàn tự động X: 110 mm; Y: 90 mm
Kết nối dữ liệu Ethernet, Bluetooth, RS232
Nguồn sáng 12 V / 20 W
Nguồn điện 220 V 50 Hz
Kích thước tổng thể 500 × 330 × 660 mm
Khối lượng 55 kg
Tiêu chuẩn ISO 6507

Quản lý dữ liệu và tự động hóa

QHV-5/10/30/50TPTA hỗ trợ ghi dữ liệu, phân tích thống kê, in và tải kết quả để phục vụ truy xuất chất lượng. Các giao tiếp Ethernet, Bluetooth và RS232 cho phép thiết bị kết nối với hệ thống quản lý dữ liệu phù hợp. Chu trình tự động từ tạo lực đến đo vết lõm giúp giảm số thao tác thủ công so với các cấu hình bán tự động.

Ứng dụng

Dòng QHV phù hợp cho kiểm tra chi tiết nhỏ, tấm mỏng, lá kim loại, dây, lớp mạ điện, lớp nitride và các lớp cứng mỏng. Các vật liệu phi kim được nhà sản xuất nêu gồm thủy tinh, trang sức và gốm. Với bàn thử tự động và khả năng điều khiển chuyển động, thiết bị phù hợp cho quy trình đo nhiều vị trí trên cùng mẫu.

Lợi ích của cấu hình toàn tự động

QHV kết hợp tự động tạo lực, tự động đổi vật kính/đầu ấn, lấy nét tự động theo chế độ, đo vết lõm bằng máy tính và quản lý dữ liệu. Cấu hình này hỗ trợ giảm ảnh hưởng của thao tác người dùng trong các bước đo lặp lại, đồng thời thuận tiện hơn khi cần lưu, in hoặc truyền dữ liệu kết quả.

Kết luận

Máy đo độ cứng Vickers toàn tự động Veiyee QHV-5/10/30/50TPTA phù hợp cho phòng thử nghiệm và QC/QA cần dải lực 0,2–50 kgf tùy model, bàn thử tự động, đo vết lõm bằng máy tính và kết nối dữ liệu. Việc chọn QHV-5, QHV-10, QHV-30 hay QHV-50 nên dựa trên lực thử, thang HV, độ phân giải quang học và loại mẫu thực tế.

Máy đo độ cứng Vickers toàn tự động Veiyee QHV-5/10/30/50TPTA

Veiyee QHV-5/10/30/50TPTA là dòng máy đo độ cứng Vickers kỹ thuật số toàn tự động gồm QHV-5TPTA, QHV-10TPTA, QHV-30TPTA và QHV-50TPTA. Thiết bị tích hợp cơ khí, quang học và máy tính, tự động hóa quá trình đặt lực, giữ lực, tháo lực, chuyển vật kính/đầu ấn, đo vết lõm và quản lý dữ liệu thử.

Dòng QHV được thiết kế cho các mẫu chính xác và lớp cứng mỏng như chi tiết nhỏ, tấm mỏng, lá kim loại, dây, lớp mạ điện, lớp nitride và một số vật liệu phi kim gồm thủy tinh, trang sức và gốm. Hệ thống hỗ trợ kết nối Ethernet, Bluetooth và RS232 để phục vụ lưu dữ liệu và truy xuất kết quả.

Đặc điểm nổi bật của QHV-5/10/30/50TPTA

  • Dòng Vickers kỹ thuật số toàn tự động với bốn model lực thử từ 0,2 đến 50 kgf.
  • Chọn lực thử trên màn hình cảm ứng.
  • Tự động đặt lực, giữ lực và tháo lực.
  • Tự động chuyển vật kính và đầu ấn.
  • Hỗ trợ lấy nét thủ công hoặc tự động tùy chế độ.
  • Máy tính tự động đo vết lõm và hiển thị giá trị độ cứng.
  • Hỗ trợ ghi dữ liệu, phân tích thống kê, in kết quả và tải dữ liệu lên hệ thống.
  • Kết nối Ethernet, Bluetooth và RS232.
  • Có bàn tọa độ XY 100 × 100 mm và bàn thử tự động 312 × 225 mm.
  • Độ phân giải đo xuống đến 0,025 μm tùy model.
  • Phù hợp chuẩn ISO 6507 theo thông tin công bố của sản phẩm.

Lực thử và thang đo

Model Lực thử Thang đo
QHV-5TPTA 1,961; 2,942; 4,903; 9,807; 19,61; 24,52; 29,42; 49,03 N tương ứng 0,2; 0,3; 0,5; 1; 2; 2,5; 3; 5 kgf HV0.2–HV5
QHV-10TPTA 2,942; 4,903; 9,807; 19,61; 24,52; 29,42; 49,03; 98,07 N tương ứng 0,3; 0,5; 1; 2; 2,5; 3; 5; 10 kgf HV0.3–HV10
QHV-30TPTA 4,903; 9,807; 19,61; 24,52; 29,42; 49,03; 98,07; 196; 294,2 N tương ứng 0,5; 1; 2; 2,5; 3; 5; 10; 20; 30 kgf HV0.5–HV30
QHV-50TPTA 9,807; 19,61; 24,52; 29,42; 49,03; 98,07; 196; 294,2; 490,3 N tương ứng 1; 2; 2,5; 3; 5; 10; 20; 30; 50 kgf HV1–HV50

Thông số kỹ thuật Veiyee QHV-5/10/30/50TPTA

Model/series QHV-5/10/30/50TPTA
Kiểu thiết bị Máy đo độ cứng Vickers kỹ thuật số toàn tự động
Chọn lực thử Màn hình cảm ứng
Điều khiển lực Tự động đặt lực, giữ lực và tháo lực
Thời gian giữ lực 0–99 s
Dải độ cứng QHV-5TPTA: 8–3000 HV; QHV-10/30/50TPTA: 5–3000 HV
Lấy nét Thủ công hoặc tự động
Đọc độ cứng Máy tính tự động đo vết lõm
Chiều cao mẫu tối đa 110 mm; 200 mm khi tháo ống nối dài
Khoảng cách từ tâm đầu ấn đến thành máy 130 mm
QHV-5TPTA Vật kính 20× quan sát, 40× đo; thị kính 10×; tổng phóng đại 200×/400×
QHV-10/30/50TPTA Vật kính 10× quan sát, 40× đo; thị kính 10×; tổng phóng đại 100×/400×
Độ phân giải đo QHV-5/10: 0,025 μm; QHV-30/50: 0,125 μm hoặc 0,0625 μm tùy cấu hình
Nâng bàn thử Thủ công / điện, có điều khiển qua phần mềm
Bàn tọa độ XY 100 × 100 mm
Hành trình bàn XY 25 × 25 mm
Độ phân giải bàn XY 0,01 mm
Bàn thử tự động 312 × 225 mm
Hành trình bàn tự động X: 110 mm; Y: 90 mm
Kết nối dữ liệu Ethernet, Bluetooth, RS232
Nguồn sáng 12 V / 20 W
Nguồn điện 220 V 50 Hz
Kích thước tổng thể 500 × 330 × 660 mm
Khối lượng 55 kg
Tiêu chuẩn ISO 6507

Quản lý dữ liệu và tự động hóa

QHV-5/10/30/50TPTA hỗ trợ ghi dữ liệu, phân tích thống kê, in và tải kết quả để phục vụ truy xuất chất lượng. Các giao tiếp Ethernet, Bluetooth và RS232 cho phép thiết bị kết nối với hệ thống quản lý dữ liệu phù hợp. Chu trình tự động từ tạo lực đến đo vết lõm giúp giảm số thao tác thủ công so với các cấu hình bán tự động.

Ứng dụng

Dòng QHV phù hợp cho kiểm tra chi tiết nhỏ, tấm mỏng, lá kim loại, dây, lớp mạ điện, lớp nitride và các lớp cứng mỏng. Các vật liệu phi kim được nhà sản xuất nêu gồm thủy tinh, trang sức và gốm. Với bàn thử tự động và khả năng điều khiển chuyển động, thiết bị phù hợp cho quy trình đo nhiều vị trí trên cùng mẫu.

Lợi ích của cấu hình toàn tự động

QHV kết hợp tự động tạo lực, tự động đổi vật kính/đầu ấn, lấy nét tự động theo chế độ, đo vết lõm bằng máy tính và quản lý dữ liệu. Cấu hình này hỗ trợ giảm ảnh hưởng của thao tác người dùng trong các bước đo lặp lại, đồng thời thuận tiện hơn khi cần lưu, in hoặc truyền dữ liệu kết quả.

Kết luận

Máy đo độ cứng Vickers toàn tự động Veiyee QHV-5/10/30/50TPTA phù hợp cho phòng thử nghiệm và QC/QA cần dải lực 0,2–50 kgf tùy model, bàn thử tự động, đo vết lõm bằng máy tính và kết nối dữ liệu. Việc chọn QHV-5, QHV-10, QHV-30 hay QHV-50 nên dựa trên lực thử, thang HV, độ phân giải quang học và loại mẫu thực tế.

Xem thêm Thu gọn

Đánh giá

Chat với TTS
Bạn cần hỗ trợ
Ưu đãi
0865 392 066
Hotline:
02466 748 728
Danh mục
Danh sách so sánh

Giỏ hàng