brand_1_title
brand_2_title
brand_3_title
brand_4_title
brand_5_title
brand_6_title
brand_7_title
brand_8_title
brand_9_title
brand_10_title
Được hỗ trợ bởi google Dịch
 
TTSONE - Biến tầm nhìn thành hiện thực TTSONE - Biến tầm nhìn thành hiện thực

Tư vấn bán hàng

0865 392 066
Còn hàng
Shop bán những sản phẩm giá cực kì tốt và có tính cạnh tranh cao so với các shop khác, sản phẩm rất chi hài lòng

Máy đo độ cứng Brinell kỹ thuật số Veiyee HBS3000-310/312

Mã nhà sản xuất: HBS3000-178 Thương hiệu: Veiyee
Mã đặt hàng: HBS3000-178
Tồn kho: Yêu cầu đặt hàng
Còn hàng
Giá:
Liên hệ mua hàng
Quý khách bấm ảnh QR QUAN TÂM kênh Zalo TTS để nhận tin báo đơn hàng.
Kinh doanh: 0865 392 066
Kỹ thuật:

Máy đo độ cứng Brinell kỹ thuật số Veiyee HBS3000-310/312

Veiyee HBS3000-310/312 là dòng máy đo độ cứng Brinell kỹ thuật số kết hợp hệ điều khiển vi máy tính với hệ đo quang học. Thiết bị sử dụng cảm biến áp lực vòng kín để tự động thực hiện gia tải, giữ tải và dỡ tải; đường kính vết lõm được người vận hành đo bằng hệ quang học.

Dòng HBS3000-310/312 hỗ trợ 10 mức lực thử từ 62.5kgf đến 3000kgf, dải đo 8~650 HBW, thời gian giữ lực 0~60s và lưu trữ hơn 1000 dữ liệu theo nhóm. Hai model khác nhau chủ yếu ở cấu hình vật kính và chiều cao mẫu tối đa.

Đặc điểm nổi bật của HBS3000-310/312

  • Hệ cảm biến áp lực điện tử vòng kín, tự động gia tải, giữ tải và dỡ tải.
  • Thân máy chế tạo theo công nghệ đúc chính xác.
  • Màn hình LCD độ nét cao, giao diện điều khiển trực quan.
  • Hỗ trợ chuyển đổi đơn vị giữa các thang độ cứng theo hệ thống của máy.
  • Có chức năng hiệu chỉnh giá trị độ cứng bằng phần mềm trong phạm vi cho phép của hệ thống.
  • Dữ liệu được lưu theo nhóm, mỗi nhóm 10 kết quả; tổng dung lượng hơn 1000 dữ liệu.
  • Có thể đặt giới hạn trên và dưới; hệ thống cảnh báo khi kết quả vượt ngưỡng cài đặt.
  • Hỗ trợ 12 ngôn ngữ.

Thông số kỹ thuật Veiyee HBS3000-310/312

Thông số HBS3000-310 HBS3000-312
Lực thử 62.5, 100, 125, 187.5, 250, 500, 750, 1000, 1500, 3000kgf
Lực thử theo N 612.9, 980.7, 1226, 1839, 2452, 4903, 7355, 9807, 14710, 29420N
Dải đo độ cứng 8~650 HBW
Đọc giá trị độ cứng Hiển thị số trên LCD
Độ phóng đại kính hiển vi đọc 20×
Độ phóng đại vật kính 1×, 2×
Độ chia nhỏ nhất của trống vi sai 0.001mm
Loại tháp xoay Tháp xoay thủ công
Thời gian giữ lực 0~60s
Đầu ấn Bi Φ10mm, Φ5mm, Φ2.5mm
Chiều cao mẫu tối đa 320mm 280mm
Khoảng cách từ tâm đầu ấn đến thân máy 175mm
Tiêu chuẩn chuyển đổi được nguồn liệt kê ISO 18265, ASTM E140, GB/T 1172
Khối lượng máy chính 165kg
Nguồn điện AC220V/50Hz
Kích thước máy 560×270×920mm

Cấu hình tiêu chuẩn

STT Hạng mục Quy cách Số lượng Ghi chú
1 Máy đo độ cứng Brinell kỹ thuật số HBS3000-310 hoặc HBS3000-312 1  
2 Bàn phẳng lớn   1  
3 Bàn chữ V   1  
4 Đầu ấn hợp kim cứng Φ2.5 1  
5 Đầu ấn hợp kim cứng Φ5 1  
6 Đầu ấn hợp kim cứng Φ10 1  
7 Bi hợp kim cứng Φ2.5 1 Dự phòng
8 Bi hợp kim cứng Φ5 1 Dự phòng
9 Bi hợp kim cứng Φ10 1 Dự phòng
10 Khối chuẩn Brinell 95-125HBW10/1000 1  
11 Khối chuẩn Brinell 190-225HBW10/3000 1  
12 Micrometer   1  
13 Cầu chì 2A 2 Dự phòng
14 Tua vít bake 3×75 1  
15 Thước thủy   1  
16 Chìa lục giác 1.5mm 1  
17 Chìa lục giác 2mm 1  
18 Chìa lục giác 2.5mm 1  
19 Chìa lục giác 4mm 1  
20 Dây nguồn   1  
21 Tấm phủ chống bụi   1  
22 Hướng dẫn sử dụng   1  
23 Phiếu đóng gói   1  
24 Chứng nhận phù hợp   1  

Ứng dụng

HBS3000-310/312 được sử dụng để kiểm tra độ cứng Brinell của gang, thép, kim loại màu, hợp kim mềm, nhựa cứng và bakelite. Nguồn sản phẩm định hướng thiết bị cho xưởng nhà máy, phòng thí nghiệm và cơ sở nghiên cứu phục vụ kiểm soát chất lượng và nghiên cứu vật liệu.

Khác biệt giữa HBS3000-310 và HBS3000-312

HBS3000-310 sử dụng vật kính 1× và có chiều cao mẫu tối đa 320mm. HBS3000-312 có vật kính 1× và 2×, chiều cao mẫu tối đa 280mm. Các thông số chính còn lại như dải lực thử, dải đo 8~650 HBW, thời gian giữ lực, khoảng cách 175mm và khối lượng 165kg được nguồn công bố chung cho dòng sản phẩm.

HBS3000-310/312 cho phép thử Brinell số có lưu trữ dữ liệu

Máy đo độ cứng HBS3000-310/312 kết hợp hệ điều khiển lực vòng kín, màn hình LCD, lưu trữ dữ liệu theo nhóm và cảnh báo giới hạn kết quả. Sự khác nhau về vật kính và chiều cao mẫu cho phép lựa chọn cấu hình phù hợp với kích thước mẫu và nhu cầu quan sát vết lõm.

Máy đo độ cứng Brinell kỹ thuật số Veiyee HBS3000-310/312

Veiyee HBS3000-310/312 là dòng máy đo độ cứng Brinell kỹ thuật số kết hợp hệ điều khiển vi máy tính với hệ đo quang học. Thiết bị sử dụng cảm biến áp lực vòng kín để tự động thực hiện gia tải, giữ tải và dỡ tải; đường kính vết lõm được người vận hành đo bằng hệ quang học.

Dòng HBS3000-310/312 hỗ trợ 10 mức lực thử từ 62.5kgf đến 3000kgf, dải đo 8~650 HBW, thời gian giữ lực 0~60s và lưu trữ hơn 1000 dữ liệu theo nhóm. Hai model khác nhau chủ yếu ở cấu hình vật kính và chiều cao mẫu tối đa.

Đặc điểm nổi bật của HBS3000-310/312

  • Hệ cảm biến áp lực điện tử vòng kín, tự động gia tải, giữ tải và dỡ tải.
  • Thân máy chế tạo theo công nghệ đúc chính xác.
  • Màn hình LCD độ nét cao, giao diện điều khiển trực quan.
  • Hỗ trợ chuyển đổi đơn vị giữa các thang độ cứng theo hệ thống của máy.
  • Có chức năng hiệu chỉnh giá trị độ cứng bằng phần mềm trong phạm vi cho phép của hệ thống.
  • Dữ liệu được lưu theo nhóm, mỗi nhóm 10 kết quả; tổng dung lượng hơn 1000 dữ liệu.
  • Có thể đặt giới hạn trên và dưới; hệ thống cảnh báo khi kết quả vượt ngưỡng cài đặt.
  • Hỗ trợ 12 ngôn ngữ.

Thông số kỹ thuật Veiyee HBS3000-310/312

Thông số HBS3000-310 HBS3000-312
Lực thử 62.5, 100, 125, 187.5, 250, 500, 750, 1000, 1500, 3000kgf
Lực thử theo N 612.9, 980.7, 1226, 1839, 2452, 4903, 7355, 9807, 14710, 29420N
Dải đo độ cứng 8~650 HBW
Đọc giá trị độ cứng Hiển thị số trên LCD
Độ phóng đại kính hiển vi đọc 20×
Độ phóng đại vật kính 1×, 2×
Độ chia nhỏ nhất của trống vi sai 0.001mm
Loại tháp xoay Tháp xoay thủ công
Thời gian giữ lực 0~60s
Đầu ấn Bi Φ10mm, Φ5mm, Φ2.5mm
Chiều cao mẫu tối đa 320mm 280mm
Khoảng cách từ tâm đầu ấn đến thân máy 175mm
Tiêu chuẩn chuyển đổi được nguồn liệt kê ISO 18265, ASTM E140, GB/T 1172
Khối lượng máy chính 165kg
Nguồn điện AC220V/50Hz
Kích thước máy 560×270×920mm

Cấu hình tiêu chuẩn

STT Hạng mục Quy cách Số lượng Ghi chú
1 Máy đo độ cứng Brinell kỹ thuật số HBS3000-310 hoặc HBS3000-312 1  
2 Bàn phẳng lớn   1  
3 Bàn chữ V   1  
4 Đầu ấn hợp kim cứng Φ2.5 1  
5 Đầu ấn hợp kim cứng Φ5 1  
6 Đầu ấn hợp kim cứng Φ10 1  
7 Bi hợp kim cứng Φ2.5 1 Dự phòng
8 Bi hợp kim cứng Φ5 1 Dự phòng
9 Bi hợp kim cứng Φ10 1 Dự phòng
10 Khối chuẩn Brinell 95-125HBW10/1000 1  
11 Khối chuẩn Brinell 190-225HBW10/3000 1  
12 Micrometer   1  
13 Cầu chì 2A 2 Dự phòng
14 Tua vít bake 3×75 1  
15 Thước thủy   1  
16 Chìa lục giác 1.5mm 1  
17 Chìa lục giác 2mm 1  
18 Chìa lục giác 2.5mm 1  
19 Chìa lục giác 4mm 1  
20 Dây nguồn   1  
21 Tấm phủ chống bụi   1  
22 Hướng dẫn sử dụng   1  
23 Phiếu đóng gói   1  
24 Chứng nhận phù hợp   1  

Ứng dụng

HBS3000-310/312 được sử dụng để kiểm tra độ cứng Brinell của gang, thép, kim loại màu, hợp kim mềm, nhựa cứng và bakelite. Nguồn sản phẩm định hướng thiết bị cho xưởng nhà máy, phòng thí nghiệm và cơ sở nghiên cứu phục vụ kiểm soát chất lượng và nghiên cứu vật liệu.

Khác biệt giữa HBS3000-310 và HBS3000-312

HBS3000-310 sử dụng vật kính 1× và có chiều cao mẫu tối đa 320mm. HBS3000-312 có vật kính 1× và 2×, chiều cao mẫu tối đa 280mm. Các thông số chính còn lại như dải lực thử, dải đo 8~650 HBW, thời gian giữ lực, khoảng cách 175mm và khối lượng 165kg được nguồn công bố chung cho dòng sản phẩm.

HBS3000-310/312 cho phép thử Brinell số có lưu trữ dữ liệu

Máy đo độ cứng HBS3000-310/312 kết hợp hệ điều khiển lực vòng kín, màn hình LCD, lưu trữ dữ liệu theo nhóm và cảnh báo giới hạn kết quả. Sự khác nhau về vật kính và chiều cao mẫu cho phép lựa chọn cấu hình phù hợp với kích thước mẫu và nhu cầu quan sát vết lõm.

Xem thêm Thu gọn

Đánh giá

Chat với TTS
Bạn cần hỗ trợ
Ưu đãi
0865 392 066
Hotline:
02466 748 728
Danh mục
Danh sách so sánh

Giỏ hàng