Máy Kiểm Tra Lực Kéo Nén Vật Liệu MTS Exceed 45.605 (200 kN)
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Hãng sản xuất: MTS
Xuất xứ: Trung Quốc
Model: Exceed 45.605
Loại: đặt sàn
Vùng test: vùng trên/ dưới
Dải đo: 600 kN
Độ chính xác lực: ±0.5 % ( Class 0.5) hoặc ±1 % ( Class 1)
Đơn vị đo: mN, daN, N, kN, gf, kgf, ozf, lbf
Khoảng cách giữa 2 cột: 750 mm
Kích thước: 1660 x 1272 x 2820 mm
Trọng Lượng: 1700Kg
- Chi Tiết Sản Phẩm
-
Tài Liệu Tham Khảo
MÔ TẢ SẢN PHẨM
Nhỏ gọn, đáng tin cậy và dễ vận hành, Máy kiểm tra lực kéo nén vât liệu MTS Exceed® Series 40 được thiết kế dành riêng cho thử nghiệm lực từ thấp đến trung bình. Các trục dẫn MTS tốc độ cao, độ rung thấp và điều khiển vòng kín kỹ thuật số tích hợp cho phép các hệ thống này kiểm tra tải và điều khiển vị trí ở các công suất lực từ 5 N đến 600 kN.
Các hệ thống MTS Exceed có sẵn ở nhiều dạng cấu hình đặt trên bàn một và hai cột nhỏ gọn, có độ cứng cao hoặc cấu hình đặt trên sàn hai cột chắc chắn. Phần mềm MTS TestSuite™ TW dễ sử dụng, thư viện rộng lớn gồm các phương pháp thử nghiệm tuân thủ tiêu chuẩn và đầy đủ các phụ kiện giúp mở rộng tiện ích của các hệ thống này trên nhiều loại vật liệu.
Độ chính xác |
± 0.5% lực tác dụng ( Class 0.5) hoặc ± 1.0% lực tác dụng ( Class 1) |
Đơn vị đo | mN, daN, N, kN, gf, kgf, ozf, lbf |
Tốc độ thu thập dữ liệu | 5000 Hz |
DỊCH CHUYỂN
- Hành trình tối đa: 1300 mm
- Độ chính xác vi trí: ±0,5%
- Độ phân giải:0.000016 mm
TỐC ĐỘ
- Dải tốc độ: 0.001-254mm/phút
- Độ chính xác: Tốt hơn ±1% với tốc độ cài đặt < 0.01 mm/phút hoặc ±0.5% với tốc độ cài đặt ≥ 0.01 mm/min
- Độ phân giải: 0.001 mm/phút
THÔNG SỐ CHUNG
- Điện áp sử dụng: 380-415V AC 50/60 Hz, 10 Amp
- Công suất: 5000W
MÔ TẢ SẢN PHẨM
Nhỏ gọn, đáng tin cậy và dễ vận hành, Máy kiểm tra lực kéo nén vât liệu MTS Exceed® Series 40 được thiết kế dành riêng cho thử nghiệm lực từ thấp đến trung bình. Các trục dẫn MTS tốc độ cao, độ rung thấp và điều khiển vòng kín kỹ thuật số tích hợp cho phép các hệ thống này kiểm tra tải và điều khiển vị trí ở các công suất lực từ 5 N đến 600 kN.
Các hệ thống MTS Exceed có sẵn ở nhiều dạng cấu hình đặt trên bàn một và hai cột nhỏ gọn, có độ cứng cao hoặc cấu hình đặt trên sàn hai cột chắc chắn. Phần mềm MTS TestSuite™ TW dễ sử dụng, thư viện rộng lớn gồm các phương pháp thử nghiệm tuân thủ tiêu chuẩn và đầy đủ các phụ kiện giúp mở rộng tiện ích của các hệ thống này trên nhiều loại vật liệu.
Độ chính xác |
± 0.5% lực tác dụng ( Class 0.5) hoặc ± 1.0% lực tác dụng ( Class 1) |
Đơn vị đo | mN, daN, N, kN, gf, kgf, ozf, lbf |
Tốc độ thu thập dữ liệu | 5000 Hz |
DỊCH CHUYỂN
- Hành trình tối đa: 1300 mm
- Độ chính xác vi trí: ±0,5%
- Độ phân giải:0.000016 mm
TỐC ĐỘ
- Dải tốc độ: 0.001-254mm/phút
- Độ chính xác: Tốt hơn ±1% với tốc độ cài đặt < 0.01 mm/phút hoặc ±0.5% với tốc độ cài đặt ≥ 0.01 mm/min
- Độ phân giải: 0.001 mm/phút
THÔNG SỐ CHUNG
- Điện áp sử dụng: 380-415V AC 50/60 Hz, 10 Amp
- Công suất: 5000W