brand_1_title
brand_2_title
brand_3_title
brand_4_title
brand_5_title
brand_6_title
brand_7_title
brand_8_title
brand_9_title
brand_10_title
Được hỗ trợ bởi google Dịch
 
TTSONE - Biến tầm nhìn thành hiện thực TTSONE - Biến tầm nhìn thành hiện thực

Tư vấn bán hàng

0865 392 066
Còn hàng
Shop bán những sản phẩm giá cực kì tốt và có tính cạnh tranh cao so với các shop khác, sản phẩm rất chi hài lòng

Máy cắt mẫu kim tương tự động hạng nặng Veiyee iqiege 7185 – cắt qua Φ185 mm

Mã nhà sản xuất: 7185-178 Thương hiệu: Veiyee
Mã đặt hàng: IQIEGE_7185-178
Tồn kho: Yêu cầu đặt hàng
Còn hàng
Giá:
Liên hệ mua hàng
Quý khách bấm ảnh QR QUAN TÂM kênh Zalo TTS để nhận tin báo đơn hàng.
Kinh doanh: 0865 392 066
Kỹ thuật:

Máy cắt mẫu kim tương tự động hạng nặng Veiyee iqiege 7185 – cắt qua Φ185 mm

Máy cắt mẫu kim tương Veiyee iqiege 7185 là thiết bị cắt mẫu tự động hạng nặng cho các phôi và chi tiết có kích thước lớn, phục vụ chuẩn bị mẫu kim tương và thạch tương. Cấu hình gồm động cơ cắt 11 kW, đá 508×4×38.1 mm, đường kính mẫu đi qua tối đa Φ185 mm và buồng cắt 680×1030 mm. Máy sử dụng điều khiển PLC kết hợp màn hình cảm ứng và cơ chế phản hồi dòng điện trong quá trình cắt.

Đặc điểm và tính năng của thiết bị

  • Ba phương thức cắt: cắt kiểu chặt, cắt đẩy phẳng và cắt tương tác; ba chế độ tiến dao: liên tục, xung và dao động.
  • Tốc độ cắt điều chỉnh 0.03–1 mm/s với bước 0.01 mm/s; tốc độ quay điều chỉnh bằng biến tần trong dải 0–1900 vòng/phút theo bảng thông số hãng.
  • Điều khiển bằng PLC và giao diện màn hình cảm ứng; nhà sản xuất nêu các chức năng tự điều chỉnh tốc độ, tự động dừng và bảo vệ an toàn.
  • Cơ chế phản hồi dòng điện hỗ trợ điều chỉnh quá trình cắt theo tải; máy cho phép lưu thông số cắt để phục vụ các lần chuẩn bị mẫu tiếp theo.
  • Hành trình tối đa Z/Y/X tương ứng 240/350/260 mm, thích hợp bố trí quá trình cắt trong buồng 680×1030 mm; kích thước đá cắt 508×4×38.1 mm.

Thông số kỹ thuật

Thông số Giá trị
Model iqiege® 7185
Chế độ cắt Cắt kiểu chặt, cắt đẩy phẳng, cắt tương tác
Chế độ tiến dao Tiến dao liên tục, tiến dao xung, tiến dao dao động
Tốc độ cắt 0.03–1 mm/s (bước điều chỉnh 0.01 mm/s)
Điều chỉnh tốc độ quay bằng biến tần 0–1900 vòng/phút
Hành trình tối đa trục Z 240 mm
Hành trình tối đa trục Y 350 mm
Hành trình tối đa trục X 260 mm
Kích thước buồng cắt 680×1030 mm
Vật liệu buồng cắt Thép không gỉ
Kích thước đá cắt 508×4×38.1 mm
Đường kính mẫu đi qua tối đa Φ185 mm
Công suất cắt 11 kW
Nguồn điện 380 V, 50 Hz
Kích thước ngoài (dài×rộng×cao) 2005×1475×2200 mm

Lưu ý khi lựa chọn và vận hành

Khi chọn máy cho phôi lớn, cần đối chiếu đường kính mẫu đi qua tối đa Φ185 mm với hình dạng phôi, hành trình X/Y/Z và phương án gá kẹp; xác nhận riêng khối lượng máy và phụ kiện giao kèm khi đặt hàng.

Ứng dụng

  • Cắt lấy mẫu từ chi tiết kim loại hoặc phi kim có kích thước lớn trước bước phân tích kim tương, thạch tương.
  • Chuẩn bị mẫu từ vật đúc lớn, kết cấu phức tạp, gốm và vật liệu composite khi hình dạng mẫu phù hợp không gian gá kẹp của máy.
  • Phục vụ phòng nghiên cứu vật liệu và bộ phận kiểm tra chất lượng cần cắt các nhóm mẫu có kích thước, độ khó khác nhau.

Tư vấn cấu hình và báo giá

iqiege 7185 phù hợp khi bài toán lấy mẫu cần không gian cắt 680×1030 mm, công suất 11 kW và hành trình ba trục lớn. Liên hệ TTS để xác nhận đường kính thực tế, hình dạng chi tiết, khả năng gá giữ và bố trí mặt bằng theo kích thước máy 2005×1475×2200 mm trước khi nhận báo giá.

Máy cắt mẫu kim tương tự động hạng nặng Veiyee iqiege 7185 – cắt qua Φ185 mm

Máy cắt mẫu kim tương Veiyee iqiege 7185 là thiết bị cắt mẫu tự động hạng nặng cho các phôi và chi tiết có kích thước lớn, phục vụ chuẩn bị mẫu kim tương và thạch tương. Cấu hình gồm động cơ cắt 11 kW, đá 508×4×38.1 mm, đường kính mẫu đi qua tối đa Φ185 mm và buồng cắt 680×1030 mm. Máy sử dụng điều khiển PLC kết hợp màn hình cảm ứng và cơ chế phản hồi dòng điện trong quá trình cắt.

Đặc điểm và tính năng của thiết bị

  • Ba phương thức cắt: cắt kiểu chặt, cắt đẩy phẳng và cắt tương tác; ba chế độ tiến dao: liên tục, xung và dao động.
  • Tốc độ cắt điều chỉnh 0.03–1 mm/s với bước 0.01 mm/s; tốc độ quay điều chỉnh bằng biến tần trong dải 0–1900 vòng/phút theo bảng thông số hãng.
  • Điều khiển bằng PLC và giao diện màn hình cảm ứng; nhà sản xuất nêu các chức năng tự điều chỉnh tốc độ, tự động dừng và bảo vệ an toàn.
  • Cơ chế phản hồi dòng điện hỗ trợ điều chỉnh quá trình cắt theo tải; máy cho phép lưu thông số cắt để phục vụ các lần chuẩn bị mẫu tiếp theo.
  • Hành trình tối đa Z/Y/X tương ứng 240/350/260 mm, thích hợp bố trí quá trình cắt trong buồng 680×1030 mm; kích thước đá cắt 508×4×38.1 mm.

Thông số kỹ thuật

Thông số Giá trị
Model iqiege® 7185
Chế độ cắt Cắt kiểu chặt, cắt đẩy phẳng, cắt tương tác
Chế độ tiến dao Tiến dao liên tục, tiến dao xung, tiến dao dao động
Tốc độ cắt 0.03–1 mm/s (bước điều chỉnh 0.01 mm/s)
Điều chỉnh tốc độ quay bằng biến tần 0–1900 vòng/phút
Hành trình tối đa trục Z 240 mm
Hành trình tối đa trục Y 350 mm
Hành trình tối đa trục X 260 mm
Kích thước buồng cắt 680×1030 mm
Vật liệu buồng cắt Thép không gỉ
Kích thước đá cắt 508×4×38.1 mm
Đường kính mẫu đi qua tối đa Φ185 mm
Công suất cắt 11 kW
Nguồn điện 380 V, 50 Hz
Kích thước ngoài (dài×rộng×cao) 2005×1475×2200 mm

Lưu ý khi lựa chọn và vận hành

Khi chọn máy cho phôi lớn, cần đối chiếu đường kính mẫu đi qua tối đa Φ185 mm với hình dạng phôi, hành trình X/Y/Z và phương án gá kẹp; xác nhận riêng khối lượng máy và phụ kiện giao kèm khi đặt hàng.

Ứng dụng

  • Cắt lấy mẫu từ chi tiết kim loại hoặc phi kim có kích thước lớn trước bước phân tích kim tương, thạch tương.
  • Chuẩn bị mẫu từ vật đúc lớn, kết cấu phức tạp, gốm và vật liệu composite khi hình dạng mẫu phù hợp không gian gá kẹp của máy.
  • Phục vụ phòng nghiên cứu vật liệu và bộ phận kiểm tra chất lượng cần cắt các nhóm mẫu có kích thước, độ khó khác nhau.

Tư vấn cấu hình và báo giá

iqiege 7185 phù hợp khi bài toán lấy mẫu cần không gian cắt 680×1030 mm, công suất 11 kW và hành trình ba trục lớn. Liên hệ TTS để xác nhận đường kính thực tế, hình dạng chi tiết, khả năng gá giữ và bố trí mặt bằng theo kích thước máy 2005×1475×2200 mm trước khi nhận báo giá.

Xem thêm Thu gọn

Đánh giá

Chat với TTS
Bạn cần hỗ trợ
Ưu đãi
0865 392 066
Hotline:
02466 748 728
Danh mục
Danh sách so sánh

Giỏ hàng