brand_1_title
brand_2_title
brand_3_title
brand_4_title
brand_5_title
brand_6_title
brand_7_title
brand_8_title
brand_9_title
brand_10_title
Được hỗ trợ bởi google Dịch
 
TTSONE - Biến tầm nhìn thành hiện thực TTSONE - Biến tầm nhìn thành hiện thực

Tư vấn bán hàng

0865 392 066
Còn hàng
Shop bán những sản phẩm giá cực kì tốt và có tính cạnh tranh cao so với các shop khác, sản phẩm rất chi hài lòng

Máy cắt mẫu kim tương tự động cỡ lớn Veiyee iqiege 7160S – cắt Φ160 mm

Mã nhà sản xuất: 7160S-178 Thương hiệu: Veiyee
Mã đặt hàng: IQIEGE_7160S-178
Tồn kho: Yêu cầu đặt hàng
Còn hàng
Giá:
Liên hệ mua hàng
Quý khách bấm ảnh QR QUAN TÂM kênh Zalo TTS để nhận tin báo đơn hàng.
Kinh doanh: 0865 392 066
Kỹ thuật:

Máy cắt mẫu kim tương tự động cỡ lớn Veiyee iqiege 7160S – cắt Φ160 mm

Máy cắt mẫu kim tương tự động Veiyee iqiege 7160S dành cho công đoạn lấy mẫu kích thước lớn từ vật liệu kim loại và phi kim, gồm cả mẫu gốm và mẫu phục vụ quan sát thạch tương. Máy hỗ trợ đường kính cắt tối đa Φ160 mm, công suất cắt 7.5 kW, buồng cắt 1240×780 mm và điều khiển tự động bằng PLC Siemens kết hợp động cơ bước và màn hình cảm ứng.

Đặc điểm và tính năng của thiết bị

  • Ba chế độ cắt gồm cắt kiểu chặt, cắt đẩy phẳng và cắt tương tác; kết hợp hai chế độ tiến dao liên tục hoặc tiến dao xung để lựa chọn cách cắt theo mẫu.
  • Điều chỉnh tốc độ cắt trong dải 0.03–1 mm/s với bước 0.01 mm/s; tốc độ quay đá điều chỉnh bằng biến tần trong khoảng 500–2300 vòng/phút.
  • Hệ thống điều khiển PLC Siemens, động cơ bước và màn hình cảm ứng hỗ trợ thiết lập quá trình cắt tự động; máy có chức năng tự điều chỉnh tốc độ và dừng máy.
  • Cơ chế phản hồi dòng điện phục vụ điều chỉnh lượng tiến dao theo tải cắt; nhà sản xuất công bố khả năng lưu 10 bộ thông số để dùng lại khi xử lý những nhóm mẫu khác nhau.
  • Buồng cắt bằng thép không gỉ kích thước 1240×780 mm, đá cắt 450×3.2×32 mm; các hành trình trục Z/Y/X lần lượt là 220/200/240 mm.

Thông số kỹ thuật

Thông số Giá trị
Model iqiege® 7160S
Chế độ cắt Cắt kiểu chặt, cắt đẩy phẳng, cắt tương tác
Chế độ tiến dao Tiến dao liên tục, tiến dao xung
Tốc độ cắt 0.03–1 mm/s (bước điều chỉnh 0.01 mm/s)
Tốc độ quay điều chỉnh bằng biến tần 500–2300 vòng/phút
Hành trình tối đa trục Z 220 mm
Hành trình tối đa trục Y 200 mm
Hành trình tối đa trục X 240 mm
Kích thước buồng cắt 1240×780 mm
Vật liệu buồng cắt Thép không gỉ
Đường kính cắt tối đa Φ160 mm
Kích thước đá cắt 450×3.2×32 mm
Công suất cắt 7.5 kW
Nguồn điện Ba pha 380 V, 50 Hz
Kích thước ngoài (dài×rộng×cao) 1300×1560×1880 mm; chiều dài khi mở cửa: 1675 mm

Lưu ý khi lựa chọn và vận hành

Khi bố trí máy, cần tính cả kích thước dài 1675 mm ở trạng thái mở cửa, không chỉ kích thước bao 1300×1560×1880 mm khi đóng cửa. Đề nghị xác nhận danh mục phụ kiện giao kèm và khối lượng máy trong báo giá khi lên phương án vận chuyển, lắp đặt.

Ứng dụng

  • Lấy mẫu kim tương hoặc thạch tương từ chi tiết kim loại, vật liệu phi kim và gốm.
  • Chuẩn bị mẫu từ phôi, chi tiết đúc lớn hoặc cấu kiện composite có kích thước phù hợp với không gian và hành trình cắt.
  • Cắt mẫu tại phòng nghiên cứu và bộ phận kiểm tra chất lượng cần lưu lại các bộ thông số gia công cho các loại mẫu khác nhau.

Tư vấn cấu hình và báo giá

Nếu cần thiết bị cắt tự động cho mẫu có đường kính đến Φ160 mm, iqiege 7160S cung cấp ba chế độ cắt, hành trình ba trục và khả năng lưu 10 bộ thông số. Liên hệ TTS để đối chiếu hình dạng phôi, phương án gá kẹp, không gian mở cửa và yêu cầu cấp nguồn trước khi đặt mua.

Máy cắt mẫu kim tương tự động cỡ lớn Veiyee iqiege 7160S – cắt Φ160 mm

Máy cắt mẫu kim tương tự động Veiyee iqiege 7160S dành cho công đoạn lấy mẫu kích thước lớn từ vật liệu kim loại và phi kim, gồm cả mẫu gốm và mẫu phục vụ quan sát thạch tương. Máy hỗ trợ đường kính cắt tối đa Φ160 mm, công suất cắt 7.5 kW, buồng cắt 1240×780 mm và điều khiển tự động bằng PLC Siemens kết hợp động cơ bước và màn hình cảm ứng.

Đặc điểm và tính năng của thiết bị

  • Ba chế độ cắt gồm cắt kiểu chặt, cắt đẩy phẳng và cắt tương tác; kết hợp hai chế độ tiến dao liên tục hoặc tiến dao xung để lựa chọn cách cắt theo mẫu.
  • Điều chỉnh tốc độ cắt trong dải 0.03–1 mm/s với bước 0.01 mm/s; tốc độ quay đá điều chỉnh bằng biến tần trong khoảng 500–2300 vòng/phút.
  • Hệ thống điều khiển PLC Siemens, động cơ bước và màn hình cảm ứng hỗ trợ thiết lập quá trình cắt tự động; máy có chức năng tự điều chỉnh tốc độ và dừng máy.
  • Cơ chế phản hồi dòng điện phục vụ điều chỉnh lượng tiến dao theo tải cắt; nhà sản xuất công bố khả năng lưu 10 bộ thông số để dùng lại khi xử lý những nhóm mẫu khác nhau.
  • Buồng cắt bằng thép không gỉ kích thước 1240×780 mm, đá cắt 450×3.2×32 mm; các hành trình trục Z/Y/X lần lượt là 220/200/240 mm.

Thông số kỹ thuật

Thông số Giá trị
Model iqiege® 7160S
Chế độ cắt Cắt kiểu chặt, cắt đẩy phẳng, cắt tương tác
Chế độ tiến dao Tiến dao liên tục, tiến dao xung
Tốc độ cắt 0.03–1 mm/s (bước điều chỉnh 0.01 mm/s)
Tốc độ quay điều chỉnh bằng biến tần 500–2300 vòng/phút
Hành trình tối đa trục Z 220 mm
Hành trình tối đa trục Y 200 mm
Hành trình tối đa trục X 240 mm
Kích thước buồng cắt 1240×780 mm
Vật liệu buồng cắt Thép không gỉ
Đường kính cắt tối đa Φ160 mm
Kích thước đá cắt 450×3.2×32 mm
Công suất cắt 7.5 kW
Nguồn điện Ba pha 380 V, 50 Hz
Kích thước ngoài (dài×rộng×cao) 1300×1560×1880 mm; chiều dài khi mở cửa: 1675 mm

Lưu ý khi lựa chọn và vận hành

Khi bố trí máy, cần tính cả kích thước dài 1675 mm ở trạng thái mở cửa, không chỉ kích thước bao 1300×1560×1880 mm khi đóng cửa. Đề nghị xác nhận danh mục phụ kiện giao kèm và khối lượng máy trong báo giá khi lên phương án vận chuyển, lắp đặt.

Ứng dụng

  • Lấy mẫu kim tương hoặc thạch tương từ chi tiết kim loại, vật liệu phi kim và gốm.
  • Chuẩn bị mẫu từ phôi, chi tiết đúc lớn hoặc cấu kiện composite có kích thước phù hợp với không gian và hành trình cắt.
  • Cắt mẫu tại phòng nghiên cứu và bộ phận kiểm tra chất lượng cần lưu lại các bộ thông số gia công cho các loại mẫu khác nhau.

Tư vấn cấu hình và báo giá

Nếu cần thiết bị cắt tự động cho mẫu có đường kính đến Φ160 mm, iqiege 7160S cung cấp ba chế độ cắt, hành trình ba trục và khả năng lưu 10 bộ thông số. Liên hệ TTS để đối chiếu hình dạng phôi, phương án gá kẹp, không gian mở cửa và yêu cầu cấp nguồn trước khi đặt mua.

Xem thêm Thu gọn

Đánh giá

Chat với TTS
Bạn cần hỗ trợ
Ưu đãi
0865 392 066
Hotline:
02466 748 728
Danh mục
Danh sách so sánh

Giỏ hàng