brand_1_title
brand_2_title
brand_3_title
brand_4_title
brand_5_title
brand_6_title
brand_7_title
brand_8_title
brand_9_title
brand_10_title
Được hỗ trợ bởi google Dịch
 
TTSONE - Biến tầm nhìn thành hiện thực TTSONE - Biến tầm nhìn thành hiện thực

Tư vấn bán hàng

0865 392 066
Còn hàng
Shop bán những sản phẩm giá cực kì tốt và có tính cạnh tranh cao so với các shop khác, sản phẩm rất chi hài lòng

Máy mài đánh bóng mẫu kim tương thủ công Veiyee MoPao 200/250/300

Mã nhà sản xuất: 200250300-178 Thương hiệu: Veiyee
Mã đặt hàng: MoPao_200250300-178
Tồn kho: Yêu cầu đặt hàng
Còn hàng
Giá:
Liên hệ mua hàng
Quý khách bấm ảnh QR QUAN TÂM kênh Zalo TTS để nhận tin báo đơn hàng.
Kinh doanh: 0865 392 066
Kỹ thuật:

Máy mài đánh bóng mẫu kim tương thủ công Veiyee MoPao 200/250/300

Veiyee MoPao 200/250/300 là dòng máy mài đánh bóng mẫu kim tương thủ công dạng một đĩa để bàn, gồm ba cấu hình theo đường kính đĩa φ203 mm, φ250 mm và Φ300 mm. Hệ điều khiển vi xử lý cho phép điều chỉnh tốc độ đĩa, trong đó tốc độ tối đa thay đổi theo kích thước đĩa từ 1400 r/min đến 600 r/min.

Thiết bị được sử dụng cho các công đoạn mài và đánh bóng mẫu kim tương. Máy cho phép lựa chọn chiều quay của đĩa, thay đĩa nhanh và có hệ thống làm mát bằng nước để làm mát mẫu trong quá trình mài.

Đặc điểm chính của MoPao 200/250/300

  • Thiết kế một đĩa để bàn, sử dụng cho mài và đánh bóng mẫu kim tương.
  • Ba lựa chọn đường kính đĩa: φ203 mm, φ250 mm và Φ300 mm.
  • Tốc độ điều chỉnh vô cấp bằng núm xoay, tương ứng với từng cấu hình đĩa.
  • Cho phép điều chỉnh chiều quay theo chiều kim đồng hồ hoặc ngược chiều kim đồng hồ.
  • Có bốn mức tốc độ cố định 150, 300, 600 và 1000 r/min theo thông số hãng công bố.
  • Khả năng thay nhanh đĩa mài/đánh bóng giúp chuyển đổi giữa các bước chuẩn bị mẫu.
  • Hệ thống làm mát bằng nước giúp giảm quá nhiệt của mẫu trong quá trình mài.
  • Máy được mô tả có kết cấu nhỏ gọn, độ ồn thấp và vận hành ổn định.

Thông số kỹ thuật Veiyee MoPao 200/250/300

Thông số Giá trị
Model MoPao 200 / MoPao 250 / MoPao 300
Đường kính đĩa mài/đánh bóng φ203mm / φ250mm / Φ300mm
Tốc độ đĩa 0–1400 r/min / 0–1000 r/min / 0–600 r/min, điều chỉnh vô cấp bằng núm xoay
Chiều quay của đĩa Điều chỉnh theo chiều kim đồng hồ hoặc ngược chiều kim đồng hồ
Tốc độ cố định 150 r/min, 300 r/min, 600 r/min, 1000 r/min
Điện áp đầu vào Single-phase AC 220V 50Hz
Công suất đầu vào 0.75KW
Kích thước ngoài 594×785×320mm
Khối lượng tịnh 40kg

Vật tư tiêu hao đi kèm

STT Tên vật tư Số lượng Quy cách / ghi chú
1 Giấy nhám kim tương có keo dán 5 tờ 240#
2 Giấy nhám kim tương có keo dán 5 tờ 400#
3 Giấy nhám kim tương có keo dán 5 tờ 800#
4 Giấy nhám kim tương có keo dán 5 tờ 1200#
5 Vải nhung lụa có keo dán 3 tờ Dùng cho công đoạn đánh bóng
6 Dung dịch huyền phù kim cương mài và đánh bóng 1 chai W2.5, 500ml

Lựa chọn cấu hình theo kích thước đĩa

Ba model trong dòng MoPao 200/250/300 khác nhau chủ yếu ở đường kính đĩa và dải tốc độ tối đa. MoPao 200 sử dụng đĩa φ203mm và dải 0–1400 r/min; MoPao 250 sử dụng đĩa φ250mm và dải 0–1000 r/min; MoPao 300 sử dụng đĩa Φ300mm và dải 0–600 r/min. Người dùng có thể lựa chọn cấu hình theo kích thước bề mặt thao tác và dải tốc độ cần dùng trong quy trình chuẩn bị mẫu.

Ứng dụng

  • Mài thô, mài tinh và đánh bóng mẫu kim tương.
  • Chuẩn bị mẫu tại doanh nghiệp sản xuất và phòng kiểm tra vật liệu.
  • Chuẩn bị mẫu trong viện nghiên cứu và phòng thí nghiệm.
  • Phục vụ thực hành chuẩn bị mẫu kim tương tại phòng thí nghiệm trường đại học.

Kết luận

Veiyee MoPao 200/250/300 cung cấp ba lựa chọn đĩa φ203, φ250 và Φ300 mm trong cùng dòng máy mài đánh bóng thủ công một đĩa. Sự khác nhau về đường kính và dải tốc độ giúp người dùng lựa chọn cấu hình phù hợp với kích thước vùng làm việc, trong khi các chức năng đổi chiều quay, điều chỉnh vô cấp và làm mát bằng nước hỗ trợ toàn bộ chuỗi thao tác mài – đánh bóng mẫu kim tương.

Máy mài đánh bóng mẫu kim tương thủ công Veiyee MoPao 200/250/300

Veiyee MoPao 200/250/300 là dòng máy mài đánh bóng mẫu kim tương thủ công dạng một đĩa để bàn, gồm ba cấu hình theo đường kính đĩa φ203 mm, φ250 mm và Φ300 mm. Hệ điều khiển vi xử lý cho phép điều chỉnh tốc độ đĩa, trong đó tốc độ tối đa thay đổi theo kích thước đĩa từ 1400 r/min đến 600 r/min.

Thiết bị được sử dụng cho các công đoạn mài và đánh bóng mẫu kim tương. Máy cho phép lựa chọn chiều quay của đĩa, thay đĩa nhanh và có hệ thống làm mát bằng nước để làm mát mẫu trong quá trình mài.

Đặc điểm chính của MoPao 200/250/300

  • Thiết kế một đĩa để bàn, sử dụng cho mài và đánh bóng mẫu kim tương.
  • Ba lựa chọn đường kính đĩa: φ203 mm, φ250 mm và Φ300 mm.
  • Tốc độ điều chỉnh vô cấp bằng núm xoay, tương ứng với từng cấu hình đĩa.
  • Cho phép điều chỉnh chiều quay theo chiều kim đồng hồ hoặc ngược chiều kim đồng hồ.
  • Có bốn mức tốc độ cố định 150, 300, 600 và 1000 r/min theo thông số hãng công bố.
  • Khả năng thay nhanh đĩa mài/đánh bóng giúp chuyển đổi giữa các bước chuẩn bị mẫu.
  • Hệ thống làm mát bằng nước giúp giảm quá nhiệt của mẫu trong quá trình mài.
  • Máy được mô tả có kết cấu nhỏ gọn, độ ồn thấp và vận hành ổn định.

Thông số kỹ thuật Veiyee MoPao 200/250/300

Thông số Giá trị
Model MoPao 200 / MoPao 250 / MoPao 300
Đường kính đĩa mài/đánh bóng φ203mm / φ250mm / Φ300mm
Tốc độ đĩa 0–1400 r/min / 0–1000 r/min / 0–600 r/min, điều chỉnh vô cấp bằng núm xoay
Chiều quay của đĩa Điều chỉnh theo chiều kim đồng hồ hoặc ngược chiều kim đồng hồ
Tốc độ cố định 150 r/min, 300 r/min, 600 r/min, 1000 r/min
Điện áp đầu vào Single-phase AC 220V 50Hz
Công suất đầu vào 0.75KW
Kích thước ngoài 594×785×320mm
Khối lượng tịnh 40kg

Vật tư tiêu hao đi kèm

STT Tên vật tư Số lượng Quy cách / ghi chú
1 Giấy nhám kim tương có keo dán 5 tờ 240#
2 Giấy nhám kim tương có keo dán 5 tờ 400#
3 Giấy nhám kim tương có keo dán 5 tờ 800#
4 Giấy nhám kim tương có keo dán 5 tờ 1200#
5 Vải nhung lụa có keo dán 3 tờ Dùng cho công đoạn đánh bóng
6 Dung dịch huyền phù kim cương mài và đánh bóng 1 chai W2.5, 500ml

Lựa chọn cấu hình theo kích thước đĩa

Ba model trong dòng MoPao 200/250/300 khác nhau chủ yếu ở đường kính đĩa và dải tốc độ tối đa. MoPao 200 sử dụng đĩa φ203mm và dải 0–1400 r/min; MoPao 250 sử dụng đĩa φ250mm và dải 0–1000 r/min; MoPao 300 sử dụng đĩa Φ300mm và dải 0–600 r/min. Người dùng có thể lựa chọn cấu hình theo kích thước bề mặt thao tác và dải tốc độ cần dùng trong quy trình chuẩn bị mẫu.

Ứng dụng

  • Mài thô, mài tinh và đánh bóng mẫu kim tương.
  • Chuẩn bị mẫu tại doanh nghiệp sản xuất và phòng kiểm tra vật liệu.
  • Chuẩn bị mẫu trong viện nghiên cứu và phòng thí nghiệm.
  • Phục vụ thực hành chuẩn bị mẫu kim tương tại phòng thí nghiệm trường đại học.

Kết luận

Veiyee MoPao 200/250/300 cung cấp ba lựa chọn đĩa φ203, φ250 và Φ300 mm trong cùng dòng máy mài đánh bóng thủ công một đĩa. Sự khác nhau về đường kính và dải tốc độ giúp người dùng lựa chọn cấu hình phù hợp với kích thước vùng làm việc, trong khi các chức năng đổi chiều quay, điều chỉnh vô cấp và làm mát bằng nước hỗ trợ toàn bộ chuỗi thao tác mài – đánh bóng mẫu kim tương.

Xem thêm Thu gọn

Đánh giá

Chat với TTS
Bạn cần hỗ trợ
Ưu đãi
0865 392 066
Hotline:
02466 748 728
Danh mục
Danh sách so sánh

Giỏ hàng