brand_1_title
brand_2_title
brand_3_title
brand_4_title
brand_5_title
brand_6_title
brand_7_title
brand_8_title
brand_9_title
brand_10_title
Được hỗ trợ bởi google Dịch
 
TTSONE - Biến tầm nhìn thành hiện thực TTSONE - Biến tầm nhìn thành hiện thực

Tư vấn bán hàng

0865 392 066
Còn hàng
Shop bán những sản phẩm giá cực kì tốt và có tính cạnh tranh cao so với các shop khác, sản phẩm rất chi hài lòng

Máy quang phổ phát xạ đọc trực tiếp Veiyee WY-9000/9500 – phân tích thành phần kim loại

Mã nhà sản xuất: WY-9000-178 Thương hiệu: Veiyee
Mã đặt hàng: WY-9000-178
Tồn kho: Yêu cầu đặt hàng
Còn hàng
Giá:
Liên hệ mua hàng
Quý khách bấm ảnh QR QUAN TÂM kênh Zalo TTS để nhận tin báo đơn hàng.
Kinh doanh: 0865 392 066
Kỹ thuật:

Máy quang phổ phát xạ đọc trực tiếp Veiyee WY-9000/9500 – phân tích thành phần kim loại

Veiyee WY-9000/9500 là dòng máy quang phổ phát xạ quang học đọc trực tiếp (OES) sử dụng kích thích tia lửa để phân tích nguyên tố trong kim loại và hợp kim. Thiết bị dùng buồng quang học chân không, đầu dò CCD đa kênh và nguồn kích thích số để thu nhận phổ.

Đặc điểm và tính năng

  • Buồng quang học chân không Paschen–Runge với kiểm soát nhiệt độ 34°C; hỗ trợ quan sát vùng bước sóng ngắn phục vụ phân tích C, P, S.
  • Dải bước sóng 160–800 nm, cách tử 2400 vạch/mm; các dãy đầu dò CCD tuyến tính hiệu năng cao.
  • Nguồn đánh lửa thể rắn điều khiển số có thể điều chỉnh năng lượng/tần số; các chế độ tia lửa, hồ quang và tương tự hồ quang theo mô tả nguồn.
  • Phần mềm nền Windows có giao diện tiếng Trung, cơ sở dữ liệu, truy vấn, in và truyền dữ liệu qua mạng; hỗ trợ cấu hình kênh nguyên tố bằng phần mềm.
  • Theo nguồn, phân tích nguyên tố đa kênh thông thường khoảng 30 giây, tùy mẫu và phương pháp.
  • Cơ cấu điện cực mở, đồ gá mẫu có thể điều chỉnh; hệ thống cấp argon và thổi sạch tự động.
  • Bộ xử lý DSP/ARM hỗ trợ giám sát tình trạng chân không, nhiệt độ buồng quang, áp suất argon và nguồn kích thích.

Thông số kỹ thuật

Dòng modelWY-9000 / WY-9500
HãngVeiyee
Công nghệQuang phổ phát xạ quang học trực tiếp (OES), kích thích tia lửa
Hệ quang họcPaschen–Runge toàn phổ, buồng chân không
Dải bước sóng160–800 nm
Tiêu cự cách tử401 mm
Mật độ cách tử2400 vạch/mm
Tán sắc bậc một1,1 nm/mm
Bộ thu nhậnNhiều đầu dò CCD tuyến tính
Nguồn kích thíchNguồn tia lửa số, 100–1000 Hz, dòng xung 1–100 A
Đường kính lỗ kích thích12 mm
Nhiệt độ ổn định buồng quang34°C
Tốc độ phân tích tham khảoKhoảng 30 giây cho phân tích nguyên tố đa kênh
Khí argonĐộ tinh khiết 99,999%
Môi trường vận hành10–30°C; độ ẩm tương đối 20–80%
Nguồn điệnAC 220 V / 50 Hz
Kích thước tham khảo theo cấu hình700 × 800 × 450 mm (để bàn); nguồn cũng liệt kê biến thể 850 × 870 × 1175 mm

Cấu hình và thành phần phụ trợ được nguồn liệt kê

  • Máy quang phổ chính WY-9000 hoặc WY-9500: 1 bộ; máy tính thương mại: 1; máy in laser A4 đen trắng: 1.
  • Bơm chân không BSV-10: 1; phụ kiện KF25 (3 bộ), KF16 (2 bộ).
  • Ống nối chân không φ19–25; van ép chân không GYC-JQ25; van lọc; van điều áp argon YQY-12; đầu nối nhanh M10×1 φ6; đường ống argon khoảng 2 m; cáp mạng, cáp điện.
  • USB phần mềm, hướng dẫn sử dụng, chứng nhận phù hợp, phiếu bảo hành, biên bản nghiệm thu lắp đặt: mỗi loại 1 theo danh sách nguồn.

Ghi chú xác minh: Trang danh mục chính hãng có model WY-9000/9500 nhưng trang chi tiết đang hạn chế truy cập; các thông số chi tiết trên được đối chiếu với trang giới thiệu sản phẩm của nhà sản xuất trên DirectIndustry. Cấu hình cụ thể của WY-9000 và WY-9500 cần xác nhận riêng, không mặc định giống nhau.

Ứng dụng

Phân tích thành phần nguyên tố của kim loại và hợp kim, gồm các nền Fe, Co, Cu, Ni, Al, Pb, Mg, Zn, Sn được tài liệu giới thiệu nêu.

Tư vấn cấu hình

Khi đặt hàng WY-9000/9500, cần đối chiếu nền vật liệu, các nguyên tố và khoảng nồng độ cần phân tích, cấu hình quang phổ tương ứng, nguồn khí argon và phạm vi phụ kiện giao hàng.

Máy quang phổ phát xạ đọc trực tiếp Veiyee WY-9000/9500 – phân tích thành phần kim loại

Veiyee WY-9000/9500 là dòng máy quang phổ phát xạ quang học đọc trực tiếp (OES) sử dụng kích thích tia lửa để phân tích nguyên tố trong kim loại và hợp kim. Thiết bị dùng buồng quang học chân không, đầu dò CCD đa kênh và nguồn kích thích số để thu nhận phổ.

Đặc điểm và tính năng

  • Buồng quang học chân không Paschen–Runge với kiểm soát nhiệt độ 34°C; hỗ trợ quan sát vùng bước sóng ngắn phục vụ phân tích C, P, S.
  • Dải bước sóng 160–800 nm, cách tử 2400 vạch/mm; các dãy đầu dò CCD tuyến tính hiệu năng cao.
  • Nguồn đánh lửa thể rắn điều khiển số có thể điều chỉnh năng lượng/tần số; các chế độ tia lửa, hồ quang và tương tự hồ quang theo mô tả nguồn.
  • Phần mềm nền Windows có giao diện tiếng Trung, cơ sở dữ liệu, truy vấn, in và truyền dữ liệu qua mạng; hỗ trợ cấu hình kênh nguyên tố bằng phần mềm.
  • Theo nguồn, phân tích nguyên tố đa kênh thông thường khoảng 30 giây, tùy mẫu và phương pháp.
  • Cơ cấu điện cực mở, đồ gá mẫu có thể điều chỉnh; hệ thống cấp argon và thổi sạch tự động.
  • Bộ xử lý DSP/ARM hỗ trợ giám sát tình trạng chân không, nhiệt độ buồng quang, áp suất argon và nguồn kích thích.

Thông số kỹ thuật

Dòng modelWY-9000 / WY-9500
HãngVeiyee
Công nghệQuang phổ phát xạ quang học trực tiếp (OES), kích thích tia lửa
Hệ quang họcPaschen–Runge toàn phổ, buồng chân không
Dải bước sóng160–800 nm
Tiêu cự cách tử401 mm
Mật độ cách tử2400 vạch/mm
Tán sắc bậc một1,1 nm/mm
Bộ thu nhậnNhiều đầu dò CCD tuyến tính
Nguồn kích thíchNguồn tia lửa số, 100–1000 Hz, dòng xung 1–100 A
Đường kính lỗ kích thích12 mm
Nhiệt độ ổn định buồng quang34°C
Tốc độ phân tích tham khảoKhoảng 30 giây cho phân tích nguyên tố đa kênh
Khí argonĐộ tinh khiết 99,999%
Môi trường vận hành10–30°C; độ ẩm tương đối 20–80%
Nguồn điệnAC 220 V / 50 Hz
Kích thước tham khảo theo cấu hình700 × 800 × 450 mm (để bàn); nguồn cũng liệt kê biến thể 850 × 870 × 1175 mm

Cấu hình và thành phần phụ trợ được nguồn liệt kê

  • Máy quang phổ chính WY-9000 hoặc WY-9500: 1 bộ; máy tính thương mại: 1; máy in laser A4 đen trắng: 1.
  • Bơm chân không BSV-10: 1; phụ kiện KF25 (3 bộ), KF16 (2 bộ).
  • Ống nối chân không φ19–25; van ép chân không GYC-JQ25; van lọc; van điều áp argon YQY-12; đầu nối nhanh M10×1 φ6; đường ống argon khoảng 2 m; cáp mạng, cáp điện.
  • USB phần mềm, hướng dẫn sử dụng, chứng nhận phù hợp, phiếu bảo hành, biên bản nghiệm thu lắp đặt: mỗi loại 1 theo danh sách nguồn.

Ghi chú xác minh: Trang danh mục chính hãng có model WY-9000/9500 nhưng trang chi tiết đang hạn chế truy cập; các thông số chi tiết trên được đối chiếu với trang giới thiệu sản phẩm của nhà sản xuất trên DirectIndustry. Cấu hình cụ thể của WY-9000 và WY-9500 cần xác nhận riêng, không mặc định giống nhau.

Ứng dụng

Phân tích thành phần nguyên tố của kim loại và hợp kim, gồm các nền Fe, Co, Cu, Ni, Al, Pb, Mg, Zn, Sn được tài liệu giới thiệu nêu.

Tư vấn cấu hình

Khi đặt hàng WY-9000/9500, cần đối chiếu nền vật liệu, các nguyên tố và khoảng nồng độ cần phân tích, cấu hình quang phổ tương ứng, nguồn khí argon và phạm vi phụ kiện giao hàng.

Xem thêm Thu gọn

Đánh giá

Chat với TTS
Bạn cần hỗ trợ
Ưu đãi
0865 392 066
Hotline:
02466 748 728
Danh mục
Danh sách so sánh

Giỏ hàng