Máy Cắt Kim Loại Công Nghệ Hồ Quang PLASMA CUT60 L211 JASIC - Chính hãng
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
- Thương hiệu: JASIC
- Xuất xứ: Trung Quốc
- Mã: CUT60 L211
- Điện áp vào: AC 220V, 50/60Hz
- Công suất định mức (KVA): 10
- Điện áp không tải (V): 300
- Phạm vi điều chỉnh dòng cắt (A): 25-60
- Đầu ra định mức (A/V): 60/104
- Chu kỳ tải Imax 40°C (%): 40
- Hiệu suất (%); 85
- Chế độ mồi hồ quang: HF
- Hệ số công suất (cosφ): 0.7
- Cấp cách điện: F
- Cấp bảo vệ: IP21S
- Thời gian trễ khí (s): 10
- Chế độ làm mát: Làm mát khí
- Phạm vi điều chỉnh áp lực khí (Mpa): 0.3-0.5
- Độ dày cắt tối đa(mm): 15
- Độ dày cắt đẹp(mm): 8-10
- Kích thước (mm): 540*250*380
- Trọng lượng (kg): 17
- Chi Tiết Sản Phẩm
-
Tài Liệu Tham Khảo
Máy Cắt Kim Loại Công Nghệ Hồ Quang PLASMA CUT60 L211 JASIC - Chính hãng
Mô tả chi tiết
Máy cắt Plasma CUT60 L211 được sản xuất theo công nghệ biến tần IGBT tiên tiến kết hợp hệ thống điều khiển thông minh.
Tính năng nổi bật
• Công nghệ inverter IGBT, độ ồn thấp, tiết kiệm năng lượng
• Dòng cắt 60A, sử dụng điện 1 pha 220V, độ dày cắt đẹp từ 10mm trở xuống
• Vận hành đơn giản, cắt nhanh, mạch cắt đẹp, ít ba via, cắt nhanh kim loại mỏng
• Nhỏ gọn, đồng hồ lọc khí phía sau máy dễ điều chỉnh áp lực khí nén theo độ dày cắt
• Mồi hồ quang cao tần, có chức năng Pilot (mồi hồ quang ban đầu - cắt không cần chạm phôi) tăng tuổi thọ bép cắt
• Có màn hình hiển thị dòng cắt, có công tắc chuyển đổi chế độ 2T/4T thuận tiện sử dụng • Cắt được nhiều loại vật liệu như thép không gỉ, thép cacbon, nhôm
Ứng dụng của máy cắt Plasma Jasic CUT60 L211
Máy cắt Plasma Jasic Cut 60 L211 có thể cắt nhiều loại vật liệu khác nhau như thép không gỉ, thép cacbon, nhôm,… được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực như đóng tàu, kết cấu thép, cơ khí dân dụng…
Thông số kỹ thuật của máy cắt Plasma Jasic CUT60 L211
Mô tả | Thông số |
Điện áp vào | AC 220V, 50/60Hz |
Dòng điện vào định mức (A) | 24.3 |
Công suất định mức (KVA) | 5.6 |
Điện áp không tải (V) | 220 |
Phạm vi điều chỉnh dòng cắt (A) | 20-40 |
Chu kỳ tải Imax 25°C (%) | 60 |
Chu kỳ tải 100% (25°C) (A) | 31 |
Hiệu suất (%) | 85 |
Hệ số công suất (cosφ) | 0.93 |
Cấp bảo vệ | IP23 |
Cấp cách điện | B |
Mồi hồ quang | Chạm |
Khí nén (cho thép cacbon) | 0.4-0.6Mpa, 7800 l/h |
Khí nén (cho thép không gỉ) | 0.4-0.6 Mpa, 1200 l/h |
Độ dày cắt đẹp (mm) | ≤6 |
Kích thước (mm) | 371*155*295 |
Trọng lượng (kg) | 17 |
Cấu tạo mặt ngoài của Máy cắt Plasma Jasic CUT60 L211
Mặt trước:
• Núm điều chỉnh dòng cắt
• Đồng hồ hiển thị dòng cắt
• Đèn: Nguồn; Quá tải
• Công tắc chế độ 2T/4T
• Công tắc kiểm tra chế độ khí/hoạt động
• Giắc kết nối: Súng cắt; Kẹp mát
Mặt sau:
• Công tắc nguồn
• Đồng hồ lọc khí
• Dây nguồn
Phụ kiện tùy chọn
• Súng cắt Plasma P80
• Kẹp mát 2m
• Đồng hồ lọc khí
• Dây khí 3m
Phụ kiện đi kèm
• Súng cắt Plasma P80
• Kẹp mát 2m
• Đồng hồ lọc khí
• Dây khí 3m
Vật liệu tiêu hao
• Bép cắt P80
• Điện cực P80
• Chụp khí P80
• Tay cắt P80
Máy Cắt Kim Loại Công Nghệ Hồ Quang PLASMA CUT60 L211 JASIC - Chính hãng
Mô tả chi tiết
Máy cắt Plasma CUT60 L211 được sản xuất theo công nghệ biến tần IGBT tiên tiến kết hợp hệ thống điều khiển thông minh.
Tính năng nổi bật
• Công nghệ inverter IGBT, độ ồn thấp, tiết kiệm năng lượng
• Dòng cắt 60A, sử dụng điện 1 pha 220V, độ dày cắt đẹp từ 10mm trở xuống
• Vận hành đơn giản, cắt nhanh, mạch cắt đẹp, ít ba via, cắt nhanh kim loại mỏng
• Nhỏ gọn, đồng hồ lọc khí phía sau máy dễ điều chỉnh áp lực khí nén theo độ dày cắt
• Mồi hồ quang cao tần, có chức năng Pilot (mồi hồ quang ban đầu - cắt không cần chạm phôi) tăng tuổi thọ bép cắt
• Có màn hình hiển thị dòng cắt, có công tắc chuyển đổi chế độ 2T/4T thuận tiện sử dụng • Cắt được nhiều loại vật liệu như thép không gỉ, thép cacbon, nhôm
Ứng dụng của máy cắt Plasma Jasic CUT60 L211
Máy cắt Plasma Jasic Cut 60 L211 có thể cắt nhiều loại vật liệu khác nhau như thép không gỉ, thép cacbon, nhôm,… được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực như đóng tàu, kết cấu thép, cơ khí dân dụng…
Thông số kỹ thuật của máy cắt Plasma Jasic CUT60 L211
Mô tả | Thông số |
Điện áp vào | AC 220V, 50/60Hz |
Dòng điện vào định mức (A) | 24.3 |
Công suất định mức (KVA) | 5.6 |
Điện áp không tải (V) | 220 |
Phạm vi điều chỉnh dòng cắt (A) | 20-40 |
Chu kỳ tải Imax 25°C (%) | 60 |
Chu kỳ tải 100% (25°C) (A) | 31 |
Hiệu suất (%) | 85 |
Hệ số công suất (cosφ) | 0.93 |
Cấp bảo vệ | IP23 |
Cấp cách điện | B |
Mồi hồ quang | Chạm |
Khí nén (cho thép cacbon) | 0.4-0.6Mpa, 7800 l/h |
Khí nén (cho thép không gỉ) | 0.4-0.6 Mpa, 1200 l/h |
Độ dày cắt đẹp (mm) | ≤6 |
Kích thước (mm) | 371*155*295 |
Trọng lượng (kg) | 17 |
Cấu tạo mặt ngoài của Máy cắt Plasma Jasic CUT60 L211
Mặt trước:
• Núm điều chỉnh dòng cắt
• Đồng hồ hiển thị dòng cắt
• Đèn: Nguồn; Quá tải
• Công tắc chế độ 2T/4T
• Công tắc kiểm tra chế độ khí/hoạt động
• Giắc kết nối: Súng cắt; Kẹp mát
Mặt sau:
• Công tắc nguồn
• Đồng hồ lọc khí
• Dây nguồn
Phụ kiện tùy chọn
• Súng cắt Plasma P80
• Kẹp mát 2m
• Đồng hồ lọc khí
• Dây khí 3m
Phụ kiện đi kèm
• Súng cắt Plasma P80
• Kẹp mát 2m
• Đồng hồ lọc khí
• Dây khí 3m
Vật liệu tiêu hao
• Bép cắt P80
• Điện cực P80
• Chụp khí P80
• Tay cắt P80